Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

粗豪 (cūháo)

cūháo

Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
thô hào

Nghĩa

  1. hào phóng; hào sảng; cởi mở; thẳng thắn
  2. dõng dạc; chối tai

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ