粗 (cū)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thô
Nghĩa
- thô; to; ráp nhám; xù xì; gồ ghề (vật)
- to; thô; đậm; chưa gọt giũa; không trau chuốt (nét)
- to; thô; không mịn (hạt)
- ồ ồ; ồm ồm (tiếng nói)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.