经过 (jīngguò)
- Từ loại
- Danh từ, Giới từ, Động từ
- Hán Việt
- kinh quá
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- kinh qua; trải qua; đi qua; qua (nơi chốn, thời gian, động tác); đã được; tạt qua
- quá trình; tiến trình; dòng
- ngang
- trải
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.