过 (guò)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ, Danh từ, Động từ, Phó từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- quá | qua
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- qua; đi qua
- chuyển; sang; trải qua; kinh qua (di chuyển từ nơi này đến nơi khác)
- làm cho đi qua (giải quyết việc gì đó)
- quá; hơn; vượt