统一口径 (tǒngyīkǒujìng)
- Hán Việt
- thống nhất khẩu kính
Nghĩa
- (văn học) đường dẫn một đoạn; (nghĩa bóng) áp dụng một cách tiếp cận thống nhất để thảo luận một vấn đề
- hát từ cùng một tờ thánh ca
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.