口 (kǒu)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Động từ, Lượng từ, Danh từ chỉ vị trí, Số từ
- Hán Việt
- khẩu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- miệng; mồm; khẩu; mõm
- khẩu vị; vị; vị giác; thị hiếu; ưa thích
- nhân khẩu
- miệng (miệng đồ vật)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.