群众 (qúnzhòng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- quần chúng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- quần chúng
- quần chúng; người dân (chỉ những người không tham gia vào Đảng, Đoàn)
- quần chúng; người dân (chỉ những người không giữ cương vị lãnh đạo)
- đại chúng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.