者 (zhě)
- Từ loại
- Hậu tố, Danh từ, Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Đại từ, 助
- Hán Việt
- giả
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)
- người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó)
- dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên
- dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt