胸怀坦荡 (xiōnghuáitǎndàng)
- Hán Việt
- hung hoài thản đãng
Nghĩa
- có đầu óc rộng rãi
- ngây thơ
- hào hùng
- cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không che giấu bất cứ điều gì
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.