腊 (là)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- tịch | lạp | tích
Nghĩa
- Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月); lạp; lạp
- thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)