Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
臻
臻 (zhēn)
zhēn
Từ loại
Động từ, Tính từ, 书
Hán Việt
trăn | trân
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đạt đến
2
đến; tới
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 臻
并臻
bìngzhēn
tịnh trăn
đến đồng thời
日臻
rìzhēn
nhật trăn
để đạt được ngày này qua ngày khác cho
臻至
zhēnzhì
trăn chí
thông minh; đứng đầu
臻化境
zhēnhuàjìng
trăn hoá cảnh
đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)
臻于完善
zhēnyúwánshàn
trăn ư hoàn thiện
đạt đến sự hoàn hảo (thành ngữ)
臻于郅治
zhēnyúzhìzhì
trăn ư chất trị
để đạt được trạng thái quản trị hoàn hảo (thành ngữ)
饥馑荐臻
jījǐnjiànzhēn
ki cận tiến trăn
nạn đói lặp lại không ngừng (thành ngữ, trong Sách các bài hát)