Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
茧
茧 (jiǎn)
jiǎn
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
kiển
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
kén (tằm)
2
vết chai (ở tay chân)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 茧
蚕茧
cánjiǎn
tằm kiển
kén tằm
作茧
zuòjiǎn
tá kiển
làm kén
茧子
jiǎnzi
kiển tử
cái kén (tằm); nốt chai (ở tay chân)
老茧
lǎojiǎn
lão kiển
vết chai; cục chai (tay chân)
蚕茧纸
cánjiǎnzhǐ
tằm kiển chỉ
giấy làm từ kén tằm
作茧自缚
zuòjiǎnzìfù
tá kiển tự phược
mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ
信息茧房
Xìnxījiǎnfáng
Phòng kén thông tin
抽丝剥茧
chōusībāojiǎn
trừu ty bác kiển
(nghĩa bóng) để thực hiện một cuộc điều tra chăm chỉ (thành ngữ); (văn học) để quay tơ từ kén