Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
荆
荆 (jīng)
jīng
Từ loại
Từ phân loại, Danh từ
Hán Việt
kinh
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cây mận gai
2
họ Kinh
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 荆
荆江
jīngjiāng
kinh giang
Cảnh Giang đoạn sông Trường Giang 长江, Hồ Nam
荆州
jīngzhōu
kinh châu
Thành phố cấp tỉnh Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
问荆
wènjīng
vấn kinh
cây vấn kinh (cây họ mộc tặc)
寒荆
hánjīng
hàn kinh
(lịch sự) vợ tôi (cũ)
拙荆
zhuōjīng
chuyết kinh
vợ tôi; bà xã; chuyết kinh
紫荆
zǐjīng
tử kinh
tử kinh (một vị thuốc Đông y)
荆山
jīngshān
kinh sơn
Núi Jingshan ở Hồ Bắc; Núi có gai (một số)
荆棘
jīngjí
kinh cức
bụi gai; bụi cây có gai; găng; chông gai; truông