Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
萎
萎 (wēi)
wēi
Từ loại
Động từ
Hán Việt
uy | nuy | uỷ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
suy sụp; hạ xuống
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 萎
萎缩
wěisuō
uy súc
khô héo; tàn lụi (cơ thể, cây cỏ); héo hon; tọp; suy thoái (kinh tế)
枯萎
kūwěi
khô nuy
khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi; úa; don; dột; dàu
萎叶
wēiyè
uy hiệp
trầu cau
萎蕤
wēiruí
uy nhuy
con dấu góc cạnh của Solomon (Polygonatum odoratum)
萎靡
wěimí
uỷ mĩ
ủ rũ; nản lòng; nhụt chí
阳萎
yángwěi
dương uy
cũng được viết 阳痿; bất lực
颓萎
tuíwěi
đồi uy
không xứng đáng; bơ phờ
枯萎病
kūwěibìng
khô uy bệnh
bạc màu