Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

补救 (bǔjiù)

bǔjiù

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Động từ
Hán Việt
bổ cứu

Nghĩa

  1. cứu vãn (dùng các biện pháp để uốn nắn, sửa chữa, xoay chuyển tình hình bất lợi; nghĩ cách để khuyết điểm không gây ra ảnh hưởng)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ

Từ có chứa 补救