补贴 (bǔtiē)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, 动
- Hán Việt
- bổ thiếp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- trợ giúp; phụ cấp; bù vào; trợ cấp (thường nói về mặt tài chánh)
- gắn bù 名
- tiền phụ cấp; tiền trợ cấp
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.