Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
裤
子
裤子 (kùzi)
kùzi
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
khố tử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
quần; cái quần
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
裤
kù
quần
子
zi
con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai); người
Từ có chứa 裤子
纨裤子弟
wánkùzǐdì
hoàn khố tử đệ
bảnh bao; fop
穿一条裤子
chuān yītiáo kùzi
xuyên nhất điều khố tử
quan hệ mật thiết; cùng quan điểm; chung ý kiến
脱裤子放屁
tuō kùzi fàngpì
thoát khố tử phóng thí
(nghĩa bóng) làm điều gì đó hoàn toàn không cần thiết; (nghĩa bóng) làm cho mọi thứ trở nên quá phức tạp