Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

言者无罪,闻者足戒 (yán zhě wú zuì, wén zhě zú jiè)

yán zhě wú zuì, wén zhě zú jiè

Hán Việt
ngôn giả vô tội văn giả tú giới

Nghĩa

  1. kẻ nói vô tội, người nghe răn mình (cho dù ý kiến không hoàn toàn chính xác, người bị phê bình vốn không có lỗi đó, nhưng cũng lấy đó để răn mình)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ