跟前跟前 (gēnqián)gēnqiánTừ loạiDanh từ chỉ vị trí, Tiền tố, Động từHán Việtcân tiềnLưu vào ghi chú mớiNghĩa1bên cạnh; cạnh; gần2sắp tới; tới đây; gần tới (thời gian)