输出 (shūchū)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- thâu xuất
Nghĩa
- chuyển vận (từ trong ra ngoài); ngoại xuất
- xuất cảng; xuất khẩu
- phát ra (năng lượng, tín hiệu)
- du xuất
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.