过剩 (guòshèng)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ
- Hán Việt
- quá thặng
Nghĩa
- quá thừa; dồi dào; thừa thãi; quá dư; thừa ứa
- cung vượt quá cầu (cung cấp vượt quá nhu cầu)
- dư thặng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.