运动 (yùndòng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- vận động
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vận động; chuyển động; chiến dịch
- vận động (chỉ quá trình thay đổi trong vũ trụ, từ vị trí đơn giản tư duy phức tạp của con người, đều là biểu hiện của vận động vật chất)
- hoạt động thể thao
- cuộc vận động; phong trào