动 (dòng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- động
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- động; chuyển động; lay động; lung lay, cử động
- động tác; hành động
- thay; thay đổi; dời; chuyển
- sử dụng; làm cho có tác dụng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.