道 (dào)
- Từ loại
- Danh từ, Lượng từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Số từ
- Hán Việt
- đạo | đáo
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đường; con đường
- cống thoát nước; dòng chảy; đường cho nước chảy
- phương hướng; chí hướng; lý lẽ; phương pháp; đạo lý
- đạo đức
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.