配方 (pèifāng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- phối phương
Nghĩa
- phối phương (biến một biểu thức chưa bình phương hoàn toàn thành một biểu thức bình phương hoàn toàn)
- pha chế thuốc; bào chế thuốc (theo đơn)
- phương pháp phối chế (các sản phẩm hóa học, luyện kim)