方 (fāng)
- Từ loại
- Tính từ, Phó từ, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Từ chỉ số lượng, Động từ, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- phương | bàng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vuông
- phương; bình phương; luỹ thừa (toán học)
- cái; chiếc; tấm; miếng (có hình vuông)
- mét vuông; mét khối (nói tắt)