铁 (tiě)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- thiết
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sắt (ký hiệu Fe)
- đao thương; khí giới; vũ khí
- kiên cường; cứng như thép
- sắt (sự bạo tàn hoặc tinh nhuệ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.