间 (jiān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Từ chỉ số lượng, Hậu tố, Phó từ, Lượng từ, Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- gian | gián | dản | nhàn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giữa; ở giữa
- khoảng; gian; vào lúc; tại; trên; trong (trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định)
- gian nhà; nhà
- gian; buồng; phòng (lượng từ, đơn vị nhỏ nhất của nhà)