中间 (zhōngjiān)
- Từ loại
- Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- trung gian
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ở giữa; bên trong
- trung tâm; chính giữa
- lừng chừng
- dở chừng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.