阿里 (ālǐ)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- a lí
Nghĩa
- Ali (tên riêng)
- Imam Ali ibn Abu Talib (khoảng 600-661), em họ, người trợ giúp và là con rể của Nhà tiên tri Mohammed 穆罕默德, Caliph 哈里发 thứ tư của Hồi giáo, trị vì 656-66…
- Quận Ngari ở Tây Tạng, Tây Tạng: Mnga 'ris