里 (lǐ)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Từ chỉ số lượng, Hậu tố, Lượng từ, Động từ, Tiểu, Trợ từ, Số từ
- Hán Việt
- lí | lý
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn)
- bên trong; phía trong
- phố phường
- quê hương
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.