隙 (xì)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- khích
Nghĩa
- khe hở; vết nứt
- trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)
- kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở
- vết rạn, (về tình cảm, quan hệ); vết rạn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.