Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
驼
子
驼子 (tuózi)
tuózi
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đà tử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
người gù; người còng lưng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
驼
tuó
lạc đà; con lạc đà; còng; gù (lưng)
子
zi
con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai); người