Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
骆
驼
骆驼 (luòtuó)
luòtuó
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lạc đà
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
lạc đà
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
骆
luò
ngựa trắng bờm đen; họ Lạc
驼
tuó
lạc đà; con lạc đà; còng; gù (lưng)
Từ có chứa 骆驼
晒骆驼
shàiluòtuó
sái lạc đà
xem thêm 木糖醇; xylitol (tiếng Quảng Đông)
骆驼祥子
luòtuóxiángzi
lạc đà tường tử
Camel Xiangzi, tiểu thuyết của Lao She 老舍
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luòtuó bǐ mǎ dà
sấu tử đích lạc đà bí mã đại
Yếu trâu còn hơn khỏe bò
压死骆驼的最后一根稻草
Yā sǐ luòtuó de zuìhòu yī gēn dàocǎo
Rơm làm gãy lưng lạc đà