骤骤 (zhòu)zhòuTừ loạiĐộng từ, Phó từHán ViệtsậuLưu vào ghi chú mớiNghĩa1phi; chạy nhanh (ngựa)2cấp tốc; mau chóng3đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên