鸟不生蛋,狗不拉屎 (niǎo bù shēng dàn, gǒu bù lā shǐ)
- Hán Việt
- điểu bất sinh đản cẩu bất lạp hi
Nghĩa
- (nghĩa bóng) thần thánh
- (văn học) (một nơi mà) chim không đẻ trứng và chó không phóng uế (thành ngữ)
- xa xôi và hoang vắng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.