Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
不
该
不该 (bùgāi)
bùgāi
Hán Việt
bất cai
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
không nên; chớ nên; chẳng nên
2
quá quẩn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
不
bù
không (dùng trước động từ, hình dung từ hoặc các phó từ khác biểu thị sự phủ định); bất; phi; vô; không (thêm vào trước…
该
gāi
nên; cần phải; cần; đến lượt; nên
Từ có chứa 不该
我不该那样做
wǒ bù gāi nà yàng zuò
ngã bất cai na dạng tố
Tôi không nên làm như vậy
我不该说那些话
wǒ bù gāi shuō nàxiē huà
ngã bất cai thuyết nã tá lời
Tôi không nên nói những lời đó
我不该那么鲁莽
wǒ bù gāi nàme lǔmǎng
ngã bất cai na ma lỗ mãng
Tôi không nên hành động quá liều lĩnh.
我不该那么粗心
wǒ bù gāi nàme cūxīn
ngã bất cai na ma thô tâm
Tôi không nên bất cẩn như vậy.
我不该有那样的态度
wǒ bù gāi yǒu nàyàng de tàidù
ngã bất cai hữu na dạng đích thái độ
Tôi không nên có thái độ như vậy