Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
丢
饭
碗
丢饭碗 (diūfànwǎn)
diūfànwǎn
Hán Việt
đâu phạn oản
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mất việc
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
丢
diū
mất; thất lạc; ném; vứt; quăng
饭
fàn
cơm (các loại ngũ cốc); cơm (chỉ gạo nấu thành cơm)
碗
wǎn
bát; chén; đọi; cái bát (vật giống)