丰收丰收 (fēngshōu)fēngshōuCấp độ HSKHSK 6Từ loạiĐộng từHán Việtphong thuTần suấtTừ thông dụngLưu vào ghi chú mớiNghĩa1được mùa; gặt hái thành công, bội thu