Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

二十五史 (èrshíwǔshǐ)

èrshíwǔshǐ

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nhị thập ngũ sử

Nghĩa

  1. nhị thập ngũ sử; hai mươi lăm bộ sử của Trung Quốc (Sử ký, Hán thư, Hậu Hán thư, Tam Quốc chí, Tấn thư, Tống thư, Nam Tề thư, Lương thư, Trần thư, Nguỵ thư, Bắ…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ