Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
二
百
方
针
二百方针 (èrbǎifāngzhēn)
èrbǎifāngzhēn
Hán Việt
nhị bá phương châm
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xem 双百 方针
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
二
èr
hai; khác nhau
百
bǎi
một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười; nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông
方
fāng
vuông; phương; bình phương; luỹ thừa (toán học)
针
zhēn
cây kim; kim; kim khâu; kim (vật dài giống như cây kim)