人杰地灵人杰地灵 (rénjiédìlíng)rénjiédìlíngTừ loạiDanh từ, Động từHán Việtnhân kiệt địa linhLưu vào ghi chú mớiNghĩa1người giỏi đất thiêng; đất thiêng mới có người tài