地 (dì)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ, Danh từ, Động từ, Tính từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- địa
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đất; trái đất; địa cầu; mặt đất; vỏ quả đất
- lục địa; đất
- ruộng; đồng; ruộng đất; đất đai
- mặt nền; sàn nhà; sàn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.