什么 (shénme)
- Từ loại
- Đại từ
- Hán Việt
- thậm ma
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- gì; cái gì
- gì; nào (dùng trước danh từ, hỏi người hoặc sự vật)
- gì đó (hư từ, thể hiện việc không khẳng định được sự vật)
- cái gì; mọi thứ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.