介 (jiè)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Lượng từ, Tính từ
- Hán Việt
- giới
Nghĩa
- giữa; giới; trung gian; ở giữa; nằm giữa
- họ Giới
- áo giáp; giáp
- cương trực; thẳng thắn; có khí phách
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.