代表 (dàibiǎo)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- đại biểu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đại diện; thay mặt
- tiêu biểu cho
- đại biểu; đại diện (người được cử ra hoặc uỷ nhiệm thay mặt)
- tiêu biểu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.