Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
伊
斯
兰
伊斯兰 (yīsīlán)
yīsīlán
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
y tư lan
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đạo Hồi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
伊
yī
nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ); họ Y
斯
sī
này; đây; vì thế; thì
兰
lán
hoa lan; cỏ lan
Từ có chứa 伊斯兰
伊斯兰教
yīsīlánjiào
y tư lan giáo
đạo Islam; Hồi giáo
伊斯兰堡
yīsīlánbǎo
y tư lan bảo
I-xla-ma-bát; Islamabad (thủ đô Pa-ki-xtan từ năm 1967)
伊斯兰国
yīsīlánguó
y tư lan quốc
Nhóm Nhà nước Hồi giáo (hay còn gọi là IS hoặc ISIL hoặc ISIS); Các quốc gia Hồi giáo
伊斯兰马巴德
yīsīlán mǎ bā dé
y tư lan mã ba đức
Islamabad, thủ đô của Pakistan (Tw)
伊斯兰会议组织
yīsīlán huìyì zǔzhī
y tư lan hội nghị tổ chức
Tổ chức Hội nghị Hồi giáo
伊斯兰圣战组织
yīsīlán shèngzhàn zǔzhī
y tư lan thánh chiến tổ chức
Hồi giáo Jihad (phe vũ trang Palestine)
中国伊斯兰教协会
zhōngguó yīsīlán jiào xiéhuì
trung quốc y tư lan giáo hiệp hội
Hiệp hội Hồi giáo yêu nước Trung Quốc
东突厥斯坦伊斯兰运动
dōng tūjué sītǎn yīsīlán yùndòng
đông đột quyết tư thản y tư lan vận động
Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)