会议 (huìyì)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- hội nghị
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hội nghị; cuộc họp
- hội nghị; hội đồng (một loại cơ cấu hay tổ chức lập nên để thường xuyên thảo luận và giải quyết những việc quan trọng)
- buổi họp
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.