伤 (shāng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- thương
Nghĩa
- tổn thương; thiệt hại; tổn thất (cơ thể, vật thể); thương
- làm tổn hại; làm tổn thương
- bi thương; đau thương
- ngán; chán; ngấy (do ăn quá nhiều); rám
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.