Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
佬
佬 (lǎo)
lǎo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
lão
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
lão; thằng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 佬
仫佬
mùlǎo
mu lão
Dân tộc Mulao của Quảng Tây
北佬
běilǎo
bắc lão
người miền Bắc, người miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
基佬
jīlǎo
cơ lão
Gay
大佬
dàlǎo
đại lão
thành công lớn (dẫn đầu một số lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
姆佬
mǔlǎo
mỗ lão
Dân tộc Mulao của Quảng Tây
姬佬
jīlǎo
cơ lão
(tiếng lóng) đồng tính nữ
福佬
fúlǎo
phúc lão
Hoklo
赤佬
chìlǎo
xích lão
(phương ngữ) tên vô lại; thô kệch